TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头功

tóugōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭功

Âm Hán Việt ĐẦU CÔNG

头功 nghĩa là công trạng hạng nhất.

Nghĩa của 头功

tóugōng

ĐẦU CÔNGDanh từphồn thể 頭功
  1. Công trạng hạng nhất

Câu hỏi thường gặp

头功 nghĩa là gì?

头功 (tóugōng) nghĩa là công trạng hạng nhất.

头功 đọc thế nào?

头功 đọc là tóugōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 头功 là gì?

Âm Hán Việt của 头功 là "đầu công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.