TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头发

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tóufa giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭髮

Âm Hán Việt ĐẦU PHÁT
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 根 (gēn), 股 (gǔ), 缕 (lǚ)

头发 nghĩa là tóc.

Nghĩa của 头发

tóufa

ĐẦU PHÁTDanh từphồn thể 頭髮
  1. Tóc (trên đầu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头发

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 头发

Câu ví dụ với 头发

  • 我请我姊姊帮我剪了头发。 Wǒ qǐng wǒ zǐzǐ bāng wǒ jiǎn le tóufa.Tôi được em gái tôi cắt tóc cho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13867695
  • 头发想怎么弄? Bạn thích kiểu tóc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1212085
  • 梳理你的头发。 Shūlǐ nǐ de tóufa.Chải tóc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10484051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

头发 nghĩa là gì?

头发 (tóufa) nghĩa là tóc.

头发 đọc thế nào?

头发 đọc là tóufa (pinyin).

Âm Hán Việt của 头发 là gì?

Âm Hán Việt của 头发 là "đầu phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.