TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头挡

tóudǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭擋

Âm Hán Việt ĐẦU ĐÁNG

头挡 nghĩa là số một.

Nghĩa của 头挡

tóudǎng

ĐẦU ĐÁNGphồn thể 頭擋
  1. Số một

Câu hỏi thường gặp

头挡 nghĩa là gì?

头挡 (tóudǎng) nghĩa là số một.

头挡 đọc thế nào?

头挡 đọc là tóudǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 头挡 là gì?

Âm Hán Việt của 头挡 là "đầu đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.