头脑发胀 nghĩa là Tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất).
Nghĩa của 头脑发胀
tóunǎofāzhàng
ĐẦU NÃO PHÁT TRƯỚNGphồn thể 頭腦發脹
Tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất)
nghĩa bóng Kiêu ngạo
Tự phụ
Câu hỏi thường gặp
头脑发胀 nghĩa là gì?
头脑发胀 (tóunǎofāzhàng) nghĩa là Tình trạng đầu căng phồng (tình trạng thể chất).
头脑发胀 đọc thế nào?
头脑发胀 đọc là tóunǎofāzhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 头脑发胀 là gì?
Âm Hán Việt của 头脑发胀 là "đầu não phát trướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.