TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

头脑

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tóunǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頭腦

Âm Hán Việt ĐẦU NÃO

头脑 nghĩa là bộ não, tâm trí.

Nghĩa của 头脑

tóunǎo

ĐẦU NÃODanh từphồn thể 頭腦
  1. Bộ não
  2. Tâm trí
  3. Hộp sọ
  4. bóng Ý chính (của vấn đề)
  5. Người đứng đầu
  6. Sếp
  7. Đầu
  8. Trí não
  9. Trí tuệ, trí thông minh
  10. Lãnh đạo
  11. Thông tin nội bộ
  12. Lý do; nguyên nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头脑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 头脑

Thành ngữ có 头脑

  • 冲昏头脑 — Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí

Câu hỏi thường gặp

头脑 nghĩa là gì?

头脑 (tóunǎo) nghĩa là bộ não, tâm trí.

头脑 đọc thế nào?

头脑 đọc là tóunǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 头脑 là gì?

Âm Hán Việt của 头脑 là "đầu não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.