TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夹子

jiāzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夾子

Âm Hán Việt GIÁP TỬ

夹子 nghĩa là cái kẹp, kẹp.

Nghĩa của 夹子

jiāzi

GIÁP TỬDanh từphồn thể 夾子
  1. Cái kẹp
  2. Kẹp
  3. Cặp
  4. Túi đựng tiền

Câu hỏi thường gặp

夹子 nghĩa là gì?

夹子 (jiāzi) nghĩa là cái kẹp, kẹp.

夹子 đọc thế nào?

夹子 đọc là jiāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 夹子 là gì?

Âm Hán Việt của 夹子 là "giáp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.