TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺偶

duó'ǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪偶

Âm Hán Việt ĐOẠT NGẪU

夺偶 nghĩa là tranh giành bạn đời.

Nghĩa của 夺偶

duó'ǒu

ĐOẠT NGẪUphồn thể 奪偶
  1. Tranh giành bạn đời

Câu hỏi thường gặp

夺偶 nghĩa là gì?

夺偶 (duó'ǒu) nghĩa là tranh giành bạn đời.

夺偶 đọc thế nào?

夺偶 đọc là duó'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺偶 là gì?

Âm Hán Việt của 夺偶 là "đoạt ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.