TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺冠

duóguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪冠

Âm Hán Việt ĐOẠT QUÁN

夺冠 nghĩa là giành ngôi quán quân.

Nghĩa của 夺冠

duóguàn

ĐOẠT QUÁNĐộng từphồn thể 奪冠
  1. Giành ngôi quán quân
  2. Bóng gió: vô địch
  3. Thắng huy chương vàng

Câu hỏi thường gặp

夺冠 nghĩa là gì?

夺冠 (duóguàn) nghĩa là giành ngôi quán quân.

夺冠 đọc thế nào?

夺冠 đọc là duóguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺冠 là gì?

Âm Hán Việt của 夺冠 là "đoạt quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.