TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺舍

duóshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪舍

Âm Hán Việt ĐOẠT XÁ

夺舍 nghĩa là Nhập hồn vào thân xác người khác.

Nghĩa của 夺舍

duóshè

ĐOẠT XÁĐộng từphồn thể 奪舍
  1. Nhập hồn vào thân xác người khác

Câu hỏi thường gặp

夺舍 nghĩa là gì?

夺舍 (duóshè) nghĩa là Nhập hồn vào thân xác người khác.

夺舍 đọc thế nào?

夺舍 đọc là duóshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺舍 là gì?

Âm Hán Việt của 夺舍 là "đoạt xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.