TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奂

huàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奐

Âm Hán Việt HOÁN
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoán

奂 nghĩa là xuất sắc.

Nghĩa của 奂

huàn

HOÁNphồn thể 奐
  1. Xuất sắc
  2. Hạt kim cương nhiều mặt

Huàn

HOÁNphồn thể 奐tên riêng
  1. họ Họ Huàn

Thành ngữ có 奂

Câu hỏi thường gặp

奂 nghĩa là gì?

奂 (huàn, huàn) nghĩa là xuất sắc.

奂 đọc thế nào?

奂 đọc là huàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奂 là gì?

Âm Hán Việt của 奂 là "hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.