TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奈何

nàihé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI HÀ

奈何 nghĩa là Làm gì đó với ai.

Nghĩa của 奈何

nàihé

NẠI HÀPhó từ, Động từ, Danh từ
  1. Làm gì đó với ai
  2. Xử lý
  3. Đối phó
  4. Làm sao?
  5. Không có kết quả

Từ ghép có 奈何

Thành ngữ có 奈何

Câu hỏi thường gặp

奈何 nghĩa là gì?

奈何 (nàihé) nghĩa là Làm gì đó với ai.

奈何 đọc thế nào?

奈何 đọc là nàihé (pinyin).

Âm Hán Việt của 奈何 là gì?

Âm Hán Việt của 奈何 là "nại hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.