TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奈

nài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nại

奈 nghĩa là Dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé).

Nghĩa của 奈

nài

NẠI
  1. văn học Dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé)
  2. Dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài

Từ ghép có 奈

Thành ngữ có 奈

Câu hỏi thường gặp

奈 nghĩa là gì?

奈 (nài) nghĩa là Dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé).

奈 đọc thế nào?

奈 đọc là nài (pinyin).

Âm Hán Việt của 奈 là gì?

Âm Hán Việt của 奈 là "nại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.