奈
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nại
奈 nghĩa là Dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé).
Nghĩa của 奈
nài
NẠI- văn học Dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé)
- Dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài
Từ ghép có 奈
Thành ngữ có 奈
Câu hỏi thường gặp
奈 nghĩa là gì?
奈 (nài) nghĩa là Dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé).
奈 đọc thế nào?
奈 đọc là nài (pinyin).
Âm Hán Việt của 奈 là gì?
Âm Hán Việt của 奈 là "nại".