奈良
giọng máy của trình duyệt
奈良 nghĩa là Nara, một cố đô của Nhật Bản.
Nghĩa của 奈良
Nàiliáng
NẠI LƯƠNGTên riêngtên riêng- Nara, một cố đô của Nhật Bản
Câu ví dụ với 奈良
- 奈良是个非常古老的城市。 Nàiliáng shì gè fēicháng gǔlǎo de chéngshì.Nara là một thành phố rất cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332929
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
奈良 nghĩa là gì?
奈良 (nàiliáng) nghĩa là Nara, một cố đô của Nhật Bản.
奈良 đọc thế nào?
奈良 đọc là Nàiliáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 奈良 là gì?
Âm Hán Việt của 奈良 là "nại lương".