奈曼旗 nghĩa là Kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông.
Nghĩa của 奈曼旗
Nàimànqí
tên riêng
Kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
奈曼旗 nghĩa là gì?
奈曼旗 (nàimànqí) nghĩa là Kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông.
奈曼旗 đọc thế nào?
奈曼旗 đọc là Nàimànqí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.