TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉养

fèngyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奉養

Âm Hán Việt PHỤNG DƯỠNG

奉养 nghĩa là chăm sóc.

Nghĩa của 奉养

fèngyǎng

PHỤNG DƯỠNGĐộng từphồn thể 奉養
  1. Chăm sóc (cha mẹ già)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奉养

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奉养 nghĩa là gì?

奉养 (fèngyǎng) nghĩa là chăm sóc.

奉养 đọc thế nào?

奉养 đọc là fèngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉养 là gì?

Âm Hán Việt của 奉养 là "phụng dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.