TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉劝

fèngquàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奉勸

Âm Hán Việt PHỤNG KHUYẾN

奉劝 nghĩa là Cho phép tôi đưa ra một lời khuyên.

Nghĩa của 奉劝

fèngquàn

PHỤNG KHUYẾNĐộng từphồn thể 奉勸
  1. Cho phép tôi đưa ra một lời khuyên

Câu hỏi thường gặp

奉劝 nghĩa là gì?

奉劝 (fèngquàn) nghĩa là Cho phép tôi đưa ra một lời khuyên.

奉劝 đọc thế nào?

奉劝 đọc là fèngquàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉劝 là gì?

Âm Hán Việt của 奉劝 là "phụng khuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.