TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉召

fèngzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG TRIỆU

奉召 nghĩa là nhận lệnh.

Nghĩa của 奉召

fèngzhào

PHỤNG TRIỆU
  1. Nhận lệnh

Câu hỏi thường gặp

奉召 nghĩa là gì?

奉召 (fèngzhào) nghĩa là nhận lệnh.

奉召 đọc thế nào?

奉召 đọc là fèngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉召 là gì?

Âm Hán Việt của 奉召 là "phụng triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.