TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉献

fèngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奉獻

Âm Hán Việt PHỤNG HIẾN

奉献 nghĩa là cung kính dâng hiến, cống hiến.

Nghĩa của 奉献

fèngxiàn

PHỤNG HIẾNĐộng từphồn thể 奉獻
  1. Cung kính dâng hiến
  2. Cống hiến
  3. Dành trọn
  4. Tận tụy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奉献

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 奉献

Câu hỏi thường gặp

奉献 nghĩa là gì?

奉献 (fèngxiàn) nghĩa là cung kính dâng hiến, cống hiến.

奉献 đọc thế nào?

奉献 đọc là fèngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉献 là gì?

Âm Hán Việt của 奉献 là "phụng hiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.