TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉献精神

fèngxiànjīngshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奉獻精神

Âm Hán Việt PHỤNG HIẾN TINH THẦN

奉献精神 nghĩa là tinh thần cống hiến, tận tụy.

Nghĩa của 奉献精神

fèngxiànjīngshén

PHỤNG HIẾN TINH THẦNphồn thể 奉獻精神
  1. Tinh thần cống hiến; tận tụy

Câu hỏi thường gặp

奉献精神 nghĩa là gì?

奉献精神 (fèngxiànjīngshén) nghĩa là tinh thần cống hiến, tận tụy.

奉献精神 đọc thế nào?

奉献精神 đọc là fèngxiànjīngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉献精神 là gì?

Âm Hán Việt của 奉献精神 là "phụng hiến tinh thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.