TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉祀

fèngsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG TỰ

奉祀 nghĩa là thờ cúng.

Nghĩa của 奉祀

fèngsì

PHỤNG TỰĐộng từ
  1. Thờ cúng
  2. Bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...)
  3. đền thờ hoặc miếu Được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奉祀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奉祀 nghĩa là gì?

奉祀 (fèngsì) nghĩa là thờ cúng.

奉祀 đọc thế nào?

奉祀 đọc là fèngsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉祀 là gì?

Âm Hán Việt của 奉祀 là "phụng tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.