TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉现

fèngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奉現

Âm Hán Việt PHỤNG HIỆN

奉现 nghĩa là dâng hiến.

Nghĩa của 奉现

fèngxiàn

PHỤNG HIỆNphồn thể 奉現
  1. Dâng hiến

Câu hỏi thường gặp

奉现 nghĩa là gì?

奉现 (fèngxiàn) nghĩa là dâng hiến.

奉现 đọc thế nào?

奉现 đọc là fèngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉现 là gì?

Âm Hán Việt của 奉现 là "phụng hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.