TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉若神明

fèngruòshénmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG NHƯỢC THẦN MINH

奉若神明 nghĩa là tôn kính, thờ phụng.

Nghĩa của 奉若神明

fèngruòshénmíng

PHỤNG NHƯỢC THẦN MINHCụm từ
  1. Tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính
  2. Thờ phụng
  3. Thần thánh hóa
  4. Quan trọng hóa điều gì
  5. Đặt ai lên bệ thờ

Câu hỏi thường gặp

奉若神明 nghĩa là gì?

奉若神明 (fèngruòshénmíng) nghĩa là tôn kính, thờ phụng.

奉若神明 đọc thế nào?

奉若神明 đọc là fèngruòshénmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉若神明 là gì?

Âm Hán Việt của 奉若神明 là "phụng nhược thần minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.