TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉行

fèngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG HÀNH

奉行 nghĩa là theo đuổi.

Nghĩa của 奉行

fèngxíng

PHỤNG HÀNHĐộng từ, Danh từ
  1. Theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)

Câu hỏi thường gặp

奉行 nghĩa là gì?

奉行 (fèngxíng) nghĩa là theo đuổi.

奉行 đọc thế nào?

奉行 đọc là fèngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉行 là gì?

Âm Hán Việt của 奉行 là "phụng hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.