TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉陪

fèngpéi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG BỒI

奉陪 nghĩa là đi cùng, ở cùng ai đó.

Nghĩa của 奉陪

fèngpéi

PHỤNG BỒIĐộng từ
  1. kính ngữ Đi cùng
  2. Ở cùng ai đó

Câu hỏi thường gặp

奉陪 nghĩa là gì?

奉陪 (fèngpéi) nghĩa là đi cùng, ở cùng ai đó.

奉陪 đọc thế nào?

奉陪 đọc là fèngpéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉陪 là gì?

Âm Hán Việt của 奉陪 là "phụng bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.