TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奋发

fènfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奮發

Âm Hán Việt PHẤN PHÁT

奋发 nghĩa là Khơi dậy hành động mạnh mẽ.

Nghĩa của 奋发

fènfā

PHẤN PHÁTĐộng từphồn thể 奮發
  1. Khơi dậy hành động mạnh mẽ
  2. Tinh thần hăng hái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奋发

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 奋发

  • 奋发图强 — Làm việc hăng say vì sự thịnh vượng (của quốc gia)

Câu hỏi thường gặp

奋发 nghĩa là gì?

奋发 (fènfā) nghĩa là Khơi dậy hành động mạnh mẽ.

奋发 đọc thế nào?

奋发 đọc là fènfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 奋发 là gì?

Âm Hán Việt của 奋发 là "phấn phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.