TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奋勇

fènyǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奮勇

Âm Hán Việt PHẤN DŨNG

奋勇 nghĩa là không nao núng.

Nghĩa của 奋勇

fènyǒng

PHẤN DŨNGĐộng từphồn thể 奮勇
  1. Không nao núng
  2. Dồn hết can đảm và quyết tâm
  3. Sử dụng ý chí mãnh liệt

Thành ngữ có 奋勇

Câu hỏi thường gặp

奋勇 nghĩa là gì?

奋勇 (fènyǒng) nghĩa là không nao núng.

奋勇 đọc thế nào?

奋勇 đọc là fènyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奋勇 là gì?

Âm Hán Việt của 奋勇 là "phấn dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.