TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

振作

zhènzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẤN TÁC

振作 nghĩa là phấn chấn, lấy lại tinh thần.

Nghĩa của 振作

zhènzuò

CHẤN TÁCTính từ, Động từ
  1. Phấn chấn
  2. Lấy lại tinh thần
  3. Vui lên
  4. Nâng đỡ
  5. Kích thích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 振作

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

振作 nghĩa là gì?

振作 (zhènzuò) nghĩa là phấn chấn, lấy lại tinh thần.

振作 đọc thế nào?

振作 đọc là zhènzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 振作 là gì?

Âm Hán Việt của 振作 là "chấn tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.