奎宁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 奎寧
奎宁 nghĩa là Quinine.
Nghĩa của 奎宁
kuíníng
Danh từphồn thể 奎寧- từ mượn Quinine
Câu hỏi thường gặp
奎宁 nghĩa là gì?
奎宁 (kuíníng) nghĩa là Quinine.
奎宁 đọc thế nào?
奎宁 đọc là kuíníng (pinyin).
Phồn thể: 奎寧
奎宁 nghĩa là Quinine.
奎宁 (kuíníng) nghĩa là Quinine.
奎宁 đọc là kuíníng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.