TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奎屯

Kuítún giọng máy của trình duyệt

奎屯 nghĩa là Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1), Tân Cương.

Nghĩa của 奎屯

Kuítún

Tên riêngtên riêng
  1. Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1), Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

奎屯 nghĩa là gì?

奎屯 (kuítún) nghĩa là Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1), Tân Cương.

奎屯 đọc thế nào?

奎屯 đọc là Kuítún (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.