奎托 nghĩa là Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多.
Nghĩa của 奎托
Kuítuō
tên riêng
Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多
Câu hỏi thường gặp
奎托 nghĩa là gì?
奎托 (kuítuō) nghĩa là Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多.
奎托 đọc thế nào?
奎托 đọc là Kuítuō (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.