TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奎星

Kuíxīng giọng máy của trình duyệt

奎星 nghĩa là Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao.

Nghĩa của 奎星

Kuíxīng

tên riêng
  1. Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao

Câu hỏi thường gặp

奎星 nghĩa là gì?

奎星 (kuíxīng) nghĩa là Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao.

奎星 đọc thế nào?

奎星 đọc là Kuíxīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.