Hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)
Câu hỏi thường gặp
奏鸣曲式 nghĩa là gì?
奏鸣曲式 (zòumíngqǔshì) nghĩa là hình thức sonata.
奏鸣曲式 đọc thế nào?
奏鸣曲式 đọc là zòumíngqǔshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 奏鸣曲式 là gì?
Âm Hán Việt của 奏鸣曲式 là "tấu minh khúc thức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.