TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

契

qì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẾ
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiết, khế, tiết, khất

契 nghĩa là khắc, chữ khắc.

Nghĩa của 契

qì

KHẾ
  1. Khắc
  2. Chữ khắc
  3. Đồng ý
  4. Hợp đồng
  5. Khế ước

Từ ghép có 契

Thành ngữ có 契

  • 同符合契 — Cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích

Câu hỏi thường gặp

契 nghĩa là gì?

契 (qì) nghĩa là khắc, chữ khắc.

契 đọc thế nào?

契 đọc là qì (pinyin).

Âm Hán Việt của 契 là gì?

Âm Hán Việt của 契 là "khế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.