契
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiết, khế, tiết, khất
契 nghĩa là khắc, chữ khắc.
Nghĩa của 契
qì
KHẾ- Khắc
- Chữ khắc
- Đồng ý
- Hợp đồng
- Khế ước
Từ ghép có 契
Thành ngữ có 契
- 同符合契 — Cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích
Câu hỏi thường gặp
契 nghĩa là gì?
契 (qì) nghĩa là khắc, chữ khắc.
契 đọc thế nào?
契 đọc là qì (pinyin).
Âm Hán Việt của 契 là gì?
Âm Hán Việt của 契 là "khế".