TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

契丹国志

Qìdān Guózhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 契丹國志

Âm Hán Việt KHẾ ĐAN QUỐC CHÍ

契丹国志 nghĩa là Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125).

Nghĩa của 契丹国志

Qìdān Guózhì

KHẾ ĐAN QUỐC CHÍphồn thể 契丹國志tên riêng
  1. Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125)

Câu hỏi thường gặp

契丹国志 nghĩa là gì?

契丹国志 (qìdān guózhì) nghĩa là Lịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết Đan (916-1125).

契丹国志 đọc thế nào?

契丹国志 đọc là Qìdān Guózhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 契丹国志 là gì?

Âm Hán Việt của 契丹国志 là "khế đan quốc chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.