TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

契合

qìhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẾ HỢP

契合 nghĩa là sự đồng điệu, đồng ý.

Nghĩa của 契合

qìhé

KHẾ HỢPĐộng từ, Tính từ
  1. Sự đồng điệu
  2. Đồng ý
  3. Hòa hợp
  4. Tâm đầu ý hợp
  5. Phù hợp
  6. Liên minh với ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 契合

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

契合 nghĩa là gì?

契合 (qìhé) nghĩa là sự đồng điệu, đồng ý.

契合 đọc thế nào?

契合 đọc là qìhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 契合 là gì?

Âm Hán Việt của 契合 là "khế hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.