TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

契卡

Qìkǎ giọng máy của trình duyệt

契卡 nghĩa là Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB.

Nghĩa của 契卡

Qìkǎ

Tên riêngtên riêng
  1. Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB

Câu hỏi thường gặp

契卡 nghĩa là gì?

契卡 (qìkǎ) nghĩa là Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB.

契卡 đọc thế nào?

契卡 đọc là Qìkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.