Bộ vi xử lý Pentium III (viết tắt của 奔腾三 (Benténg Sān))
Câu hỏi thường gặp
奔三 nghĩa là gì?
奔三 (bènsān, bēnsān) nghĩa là Sắp bước sang tuổi 30.
奔三 đọc thế nào?
奔三 đọc là bènsān (pinyin).
Âm Hán Việt của 奔三 là gì?
Âm Hán Việt của 奔三 là "bôn tam".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.