TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔三

bènsān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÔN TAM

奔三 nghĩa là Sắp bước sang tuổi 30.

Nghĩa của 奔三

bènsān

BÔN TAM
  1. Sắp bước sang tuổi 30

Bēnsān

BÔN TAMĐộng từtên riêng
  1. Bộ vi xử lý Pentium III (viết tắt của 奔腾三 (Benténg Sān))

Câu hỏi thường gặp

奔三 nghĩa là gì?

奔三 (bènsān, bēnsān) nghĩa là Sắp bước sang tuổi 30.

奔三 đọc thế nào?

奔三 đọc là bènsān (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔三 là gì?

Âm Hán Việt của 奔三 là "bôn tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.