TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔丧

bēnsāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奔喪

Âm Hán Việt BÔN TANG

奔丧 nghĩa là Vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà.

Nghĩa của 奔丧

bēnsāng

BÔN TANGĐộng từphồn thể 奔喪
  1. Vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà

Câu hỏi thường gặp

奔丧 nghĩa là gì?

奔丧 (bēnsāng) nghĩa là Vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà.

奔丧 đọc thế nào?

奔丧 đọc là bēnsāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔丧 là gì?

Âm Hán Việt của 奔丧 là "bôn tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.