TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犇, 逩

Âm Hán Việt BÔN
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱大卉,⿱夲廾 Mọi âm Hán Việt của chữ: bôn

奔 nghĩa là vội vàng, lao nhanh.

Nghĩa của 奔

bēn

BÔN
  1. Vội vàng
  2. Lao nhanh
  3. Chạy nhanh
  4. Bỏ trốn

bèn

BÔN
  1. Đi đến
  2. Hướng tới
  3. Đi về

bēn

BÔNphồn thể 犇
  1. Biến thể của 奔 (bēn)

bēn

BÔNphồn thể 逩
  1. Biến thể của 奔 (bēn)
  2. Biến thể của 奔 (bèn)

bèn

BÔNphồn thể 犇
  1. Biến thể của 奔 (bèn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 奔

Thành ngữ có 奔

  • 疲于奔命 — Bận tối mắt tối mũi
  • 奔走相告 — Truyền tin tức
  • 东奔西走 — Chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
  • 万马奔腾 — (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại
  • 东奔西跑 — Chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
  • 各奔东西 — Đi những con đường riêng
  • 各奔前程 — Mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
  • 狼奔豕突 — Sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
  • 追奔逐北 — Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Câu hỏi thường gặp

奔 nghĩa là gì?

奔 (bēn, bèn) nghĩa là vội vàng, lao nhanh.

奔 đọc thế nào?

奔 đọc là bēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔 là gì?

Âm Hán Việt của 奔 là "bôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.