奔命 (bēnmìng) nghĩa là Chạy đi chạy lại lo công việc.
奔命 đọc thế nào?
奔命 đọc là bēnmìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 奔命 là gì?
Âm Hán Việt của 奔命 là "bôn mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.