TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔命

bēnmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÔN MỆNH

奔命 nghĩa là Chạy đi chạy lại lo công việc.

Nghĩa của 奔命

bēnmìng

BÔN MỆNHĐộng từ
  1. Chạy đi chạy lại lo công việc
  2. Liên tục bận rộn

Thành ngữ có 奔命

Câu hỏi thường gặp

奔命 nghĩa là gì?

奔命 (bēnmìng) nghĩa là Chạy đi chạy lại lo công việc.

奔命 đọc thế nào?

奔命 đọc là bēnmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔命 là gì?

Âm Hán Việt của 奔命 là "bôn mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.