TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔流

bēnliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÔN LƯU

奔流 nghĩa là chảy cuồn cuộn, đổ ào ạt.

Nghĩa của 奔流

bēnliú

BÔN LƯUDanh từ, Động từ
  1. Chảy cuồn cuộn
  2. Đổ ào ạt
  3. Dòng nước xiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奔流

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奔流 nghĩa là gì?

奔流 (bēnliú) nghĩa là chảy cuồn cuộn, đổ ào ạt.

奔流 đọc thế nào?

奔流 đọc là bēnliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔流 là gì?

Âm Hán Việt của 奔流 là "bôn lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.