TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激流

jīliú giọng máy của trình duyệt

激流 nghĩa là dòng nước xiết, dòng chảy mạnh.

Nghĩa của 激流

jīliú

Danh từ
  1. Dòng nước xiết
  2. Dòng chảy mạnh
  3. Nước xoáy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 激流

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

激流 nghĩa là gì?

激流 (jīliú) nghĩa là dòng nước xiết, dòng chảy mạnh.

激流 đọc thế nào?

激流 đọc là jīliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.