TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔窜

bēncuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奔竄

Âm Hán Việt BÔN THOÁN

奔窜 nghĩa là chạy tán loạn, phân tán.

Nghĩa của 奔窜

bēncuàn

BÔN THOÁNĐộng từphồn thể 奔竄
  1. người hoặc động vật Chạy tán loạn
  2. Phân tán
  3. nước lũ, ý tưởng, v.v. Lan ra mọi hướng

Câu hỏi thường gặp

奔窜 nghĩa là gì?

奔窜 (bēncuàn) nghĩa là chạy tán loạn, phân tán.

奔窜 đọc thế nào?

奔窜 đọc là bēncuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔窜 là gì?

Âm Hán Việt của 奔窜 là "bôn thoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.