TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔现

bēnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奔現

Âm Hán Việt BÔN HIỆN

奔现 nghĩa là Gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng.

Nghĩa của 奔现

bēnxiàn

BÔN HIỆNĐộng từphồn thể 奔現
  1. từ mới Gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng

Câu hỏi thường gặp

奔现 nghĩa là gì?

奔现 (bēnxiàn) nghĩa là Gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng.

奔现 đọc thế nào?

奔现 đọc là bēnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔现 là gì?

Âm Hán Việt của 奔现 là "bôn hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.