TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奔跑

bēnpǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÔN BÀO

奔跑 nghĩa là chạy.

Nghĩa của 奔跑

bēnpǎo

BÔN BÀOĐộng từ
  1. Chạy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奔跑

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 奔跑

  • 我尽力奔跑。 Wǒ jìnlì bēnpǎo.Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

奔跑 nghĩa là gì?

奔跑 (bēnpǎo) nghĩa là chạy.

奔跑 đọc thế nào?

奔跑 đọc là bēnpǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 奔跑 là gì?

Âm Hán Việt của 奔跑 là "bôn bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.