奔跑
giọng máy của trình duyệt
奔跑 nghĩa là chạy.
Nghĩa của 奔跑
bēnpǎo
BÔN BÀOĐộng từ- Chạy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奔跑
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 奔跑
- 我尽力奔跑。 Wǒ jìnlì bēnpǎo.Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
奔跑 nghĩa là gì?
奔跑 (bēnpǎo) nghĩa là chạy.
奔跑 đọc thế nào?
奔跑 đọc là bēnpǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 奔跑 là gì?
Âm Hán Việt của 奔跑 là "bôn bào".