TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套作

tàozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO TÁC

套作 nghĩa là trồng xen kẽ.

Nghĩa của 套作

tàozuò

SÁO TÁC
  1. nông nghiệp Trồng xen kẽ

Câu hỏi thường gặp

套作 nghĩa là gì?

套作 (tàozuò) nghĩa là trồng xen kẽ.

套作 đọc thế nào?

套作 đọc là tàozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 套作 là gì?

Âm Hán Việt của 套作 là "sáo tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.