TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套子

tàozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO TỬ

套子 nghĩa là bao, vỏ.

Nghĩa của 套子

tàozi

SÁO TỬDanh từ
  1. Bao
  2. Vỏ
  3. Bọc
  4. Phương pháp thông thường
  5. Sáo rỗng
  6. Mánh khóe
  7. khẩu ngữ Bao cao su

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 套子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 套子

Câu hỏi thường gặp

套子 nghĩa là gì?

套子 (tàozi) nghĩa là bao, vỏ.

套子 đọc thế nào?

套子 đọc là tàozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 套子 là gì?

Âm Hán Việt của 套子 là "sáo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.