TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁO
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sáo Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

套 nghĩa là bộ, bao, vỏ bọc.

Nghĩa của 套

tào

SÁO
  1. Bộ (lượng từ)
  2. Bao, vỏ bọc
  3. Trùm lên
  4. Che đậy
  5. Bọc
  6. Vỏ
  7. Bao
  8. Trùng lặp
  9. Đan xen
  10. Mô phỏng
  11. Theo mẫu
  12. Công thức
  13. Bộ dây cương
  14. Vòng dây
  15. Thao tác khéo léo
  16. Đạt được một cách lươn lẹo
  17. Lượng từ cho bộ, tập hợp
  18. Khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh)
  19. Tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)
  20. Chữ tau trong bảng chữ cái Hy Lạp (Ττ)
  21. Cái bao ngoài, cái vỏ
  22. Cái lồng
  23. Bọc bên ngoài, bọc ngoài, trùm ngoài
  24. Thòng lọng
  25. Mền bông
  26. Lôi kéo
  27. Khuôn mẫu
  28. Lượng từ của (phòng, suất cơm,…)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 套

Đồng nghĩa

Từ ghép có 套

Thành ngữ có 套

  • 不落俗套 — Không theo khuôn mẫu thông thường

Câu hỏi thường gặp

套 nghĩa là gì?

套 (tào) nghĩa là bộ, bao, vỏ bọc.

套 đọc thế nào?

套 đọc là tào (pinyin).

Âm Hán Việt của 套 là gì?

Âm Hán Việt của 套 là "sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.