TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袋

dài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đại

袋 nghĩa là túi, bao.

Nghĩa của 袋

dài

ĐẠI
  1. Túi
  2. Bao
  3. Bao tải
  4. Túi quần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 袋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 袋

Thành ngữ có 袋

  • 酒囊饭袋 — Bao rượu, túi cơm (thành ngữ); người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha
  • 掉书袋 — Vung vẩy cặp sách

Câu hỏi thường gặp

袋 nghĩa là gì?

袋 (dài) nghĩa là túi, bao.

袋 đọc thế nào?

袋 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 袋 là gì?

Âm Hán Việt của 袋 là "đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.