TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

套现

tàoxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 套現

Âm Hán Việt SÁO HIỆN

套现 nghĩa là Chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt.

Nghĩa của 套现

tàoxiàn

SÁO HIỆNĐộng từphồn thể 套現
  1. Chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt
  2. Rút tiền mặt

Câu hỏi thường gặp

套现 nghĩa là gì?

套现 (tàoxiàn) nghĩa là Chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt.

套现 đọc thế nào?

套现 đọc là tàoxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 套现 là gì?

Âm Hán Việt của 套现 là "sáo hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.