套现 nghĩa là Chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt.
Nghĩa của 套现
tàoxiàn
SÁO HIỆNĐộng từphồn thể 套現
Chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt
Rút tiền mặt
Câu hỏi thường gặp
套现 nghĩa là gì?
套现 (tàoxiàn) nghĩa là Chuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt.
套现 đọc thế nào?
套现 đọc là tàoxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 套现 là gì?
Âm Hán Việt của 套现 là "sáo hiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.